pape

danh từ giống đực
  1. giáo hoàng
    • Sa Sainteté le pape
      đức giáo hoàng
    • Ambassadeur du pape
      đặc sứ của giáo hoàng
    • Gouvernement du pape
      chính quyền giáo hoàng, chính quyền tòa thánh
    • Sérieux comme un pape
      rất nghiêm nghị
  2. lãnh tụ
    • Le pape d'un parti
      lãnh tụ một đảng
    • être comme la mule du pape
      bướng bỉnh quá
    • il n'en bougerait pas pour le pape
      hắn đứng vững tại chỗ; hắn không nao núng
    • soldats du pape
      (mỉa mai) lính tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pape"

pape
Le pape bénit la foule depuis le balcon de la basilique.