piping

/'pipin/
danh từ
  1. sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi
  2. tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót
  3. sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh)
  4. ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn
tính từ
  1. trong như tiếng sáo, lanh lảnh

Idioms

  • the piping times os peace
    thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo)
  • piping hot
    sói réo lên; nóng sôi sùng sục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "piping"

piping
The chef serves a piping hot casserole from the oven.