pang

/pæɳ/
danh từ
  1. sự đau nhói, sự đau đớn; sự giằn vật, sự day dứt (của lương tâm)
    • birth pangs
      cơn đau đẻ
    • the pangs of hunger
      sự giằn vặt của cơn đói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pang
She felt a pang of hunger as she smelled the fresh bread.