pitié

danh từ giống cái
  1. lòng thương hại
    • à faire pitié
      thảm hại
    • faire pitié
      xem faire
    • Quelle pitié!
      thật là một điều đáng thương hại!
    • Sans pitié
      nhẫn tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pitié
Une personne âgée regarde un chien abandonné avec pitié.