plénier

tính từ
  1. trọn vẹn, toàn thể
    • Séance plénière
      buổi họp toàn thể
    • cour plénière
      (sử học) triều nghị
    • indulgence plénière
      (tôn giáo) sự xá tội hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan