planer

/'pleinə/
ngọai động từ
  1. làm bằng, bào phẳng
  2. đàn phẳng (tấm kim loại...)
  3. như pelaner
nội động từ
  1. bay lượn, lượn
    • Oiseau qui plane
      chim bay lượn
    • Il ne que fait que planer
      chỉ lượn thôi, chỉ lờ phờ thôi
  2. nhìn bao quát
    • L'oeil plane sur la ville entière
      con mắt nhìn bao quát cả thành phố
  3. trùm lên
    • La douleur qui plane sur cette maison
      nỗi đau buồn trùm lên nhà này
  4. lâng lâng
    • Planer dans le monde imaginaire
      lâng lâng trong cõi mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "planer"