plancher

Học thuật
Thân thiện
plancher

On nettoie le plancher de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sàn nhà, sàn: Bề mặt phẳng, thường bằng gỗ hoặc vật liệu khác, tạo thành mặt sàn của một căn phòng hoặc không gian.
    • Đáy: Phần thấp nhất, bề mặt đỡ phía dưới của một không gian hoặc cấu trúc nào đó.
    • (Trong giải phẫu) Sàn: Phần đáy của một khoang cơ thể, như sàn miệng.
    • Mức tối thiểu, ngưỡng sàn: Giới hạn thấp nhất được chấp nhận hoặc quy định, thường dùng trong kinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • (Đánh xi sàn nhà.)
  • (Sàn toa xe.)
  • (Đáy hang.)
  • (Sàn miệng.)
  • (Giá sàn / Giá tối thiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être au plancher: Ở mức thấp nhất, rất thấp.
    • Ses notes sont au plancher. (Điểm số của cậu ấymức thấp nhất.)
  • Plancher (des vaches): (Cách nói thân mật, hài hước) Mặt đất, đất liền (đối lập với trên không hoặc trên biển).
    • Raser le plancher des vaches. (Bay làmặt đất.)
    • Retourner sur le plancher des vaches. (Trở về đất liền.)
Biến thể từ liên quan
  • Plancher (động từ): Làm bài thi khẩu vấn, trả lời câu hỏi trước hội đồng giám khảo.
    • Il a planché sur le sujet de philosophie. (Anh ấy đã làm bài thi khẩu vấn về đề tài triết học.)
  • Plancher (danh từ, trong giáo dục): Bài thi khẩu vấn.
    • passer un plancher (thi khẩu vấn)
  • Débarrasser le plancher: (Cách nói thân mật) Đi ra, biến đi; bị đuổi đi.
    • Débarrasse le plancher, tu nous gênes ! (Biến đi, mày làm vướng bọn tao đây!)
Từ đồng nghĩa
  • Sol: Sàn, mặt sàn.
  • Parquet: Sàn lát gỗ.
  • Fond: Đáy.
  • Seuil minimum: Ngưỡng tối thiểu.
Thành ngữ liên quan
  • Raser le plancher (des vaches): (Hàng không) Bay làmặt đất.
  • Prix plancher: Giá sàn, mức giá tối thiểu được ấn định.
  • Salaire plancher: Mức lương tối thiểu.
plancher

On nettoie le plancher de la cuisine.

danh từ giống đực
  1. sàn
    • Cirer le plancher
      đánh xi sàn nhà
    • Plancher d'un wagon
      sàn toa xe
    • Plancher buccal
      (giải phẫu) sàn miệng
  2. (địa lý; địa chất) đáy
    • Plancher d'une caverne
      đáy hang
    • débarrasser le plancher
      (thân mật) đi ra; bị đuổi ra
    • le plancher des vaches
      (thân mật) đất liền
    • prix plancher
      giá tối thiểu