plancher

danh từ giống đực
  1. sàn
    • Cirer le plancher
      đánh xi sàn nhà
    • Plancher d'un wagon
      sàn toa xe
    • Plancher buccal
      (giải phẫu) sàn miệng
  2. (địa lý; địa chất) đáy
    • Plancher d'une caverne
      đáy hang
    • débarrasser le plancher
      (thân mật) đi ra; bị đuổi ra
    • le plancher des vaches
      (thân mật) đất liền
    • prix plancher
      giá tối thiểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plancher
On nettoie le plancher de la cuisine.