plonk

/plɔɳk/
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ném, vứt, quẳng liệng
danh từ
  1. (Uc) (thông tục) rượu tồi, rượu rẻ tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

plonk
A stone makes a soft plonk as it drops into the pond.