plop

/plɔp/
danh từ
  1. tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước)
phó từ
  1. tõm, rơi tõm một cái
ngoại động từ
  1. làm rơi tõm
nội động từ
  1. rơi tõm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plop"

plop
The frog makes a quiet plop as it jumps into the pond.