plank

/plæɳk/
danh từ
  1. tấm ván (thường loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên)
  2. (nghĩa bóng) mục (một cương lĩnh)

Idioms

  • to walk the plank
    (xem) walk
ngoại động từ
  1. lát ván (sàn...)
  2. (thông tục) ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay
    • to plank down money
      trả tiền ngay
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nướng (, thịt...) bằng cặp chả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plank"

plank
A carpenter saws a wooden plank at a workbench.