blank

/blæɳk/
tính từ
  1. để trống, để trắng (tờ giấy...)
    • a blank page
      một trang để trắng
    • a blank cheque
      một tờ séc để trống
    • a blank space
      một quãng trống
  2. trống rỗng; ngây ra, không thần (cái nhìn...)
    • a blank existence
      một cuộc đời trống rỗng
    • a blank look
      cái nhìn ngây dại
    • his money is completely blank on the subject
      về vấn đề đó anh ta không nhớ được
  3. không nạp chì (đạn); giả
    • blank cartridge
      đạn không nạp chì
    • blank window
      cửa sổ giả
  4. bối rối, lúng túng
    • to look blank
      có vẻ bối rối, lúng túng
  5. hoàn toàn tuyệt đối
    • blank silence
      sự yên lặng hoàn toàn
    • blank despair
      nỗi thất vọng hoàn toàn
  6. không vần (thơ)
    • blank verse
      thơ không vần
danh từ
  1. chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống
    • to fill the blank
      điền vào những chỗ để trống
  2. sự trống rỗng
    • his mind is a complete blank
      đầu óc anh ta trống rỗng
  3. nỗi trống trải
    • what a blank such a life is!
      cuộc sống như vậy thật trống rỗng quá!
  4. đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge)
  5. xổ số không trúng
    • to draw a blank
      không trúng số; ((nghĩa bóng)) thất bại
  6. phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in chừa chỗ trống
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích
    • to fire points blank
      chĩa súng thẳng sát đích bắn, súng tận nơi bắn
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "blank"

blank
The student stared at the blank page, unsure what to write.