plowboy

Định nghĩa

Danh từ: plowboy (cũng viết ploughboy) chỉ một cậu làm nhiệm vụ dẫn dắt động vật (như ngựa, ) kéo cày trên đồng ruộng.

dụ sử dụng
  • (Cậu dẫn cày đi trước đàn , hướng dẫn chúng băng qua cánh đồng.)
  • (Ngày xưa, một cậu dẫn cày thường bắt đầu làm việc từ khi còn rất nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work like a plowboy": làm việc chăm chỉ, vất vả như một cậu dẫn cày.
    • He may be rich now, but he still works like a plowboy. (Anh ta có thể giàu có bây giờ, nhưng vẫn làm việc vất vả như một cậu dẫn cày.)
Biến thể từ gần giống
  • Plow (danh từ): cái cày.
    • The farmer fixed the plow before sunrise. (Người nông dân sửa cái cày trước khi mặt trời mọc.)
  • Plowman (danh từ): người nông dân cày ruộng (thường người lớn).
    • The plowman rested under a tree after a long day. (Người nông dân cày ruộng nghỉ ngơi dưới gốc cây sau một ngày dài.)
  • Plowhorse (danh từ): ngựa kéo cày.
    • The plowhorse was strong and patient. (Con ngựa kéo cày rất khỏe kiên nhẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Farm boy: cậu nông trại.
    • The farm boy helped his father with the animals. (Cậu nông trại giúp cha mình với đàn gia súc.)
  • Helper: người phụ việc (trong bối cảnh nông nghiệp).
    • The young helper led the horses to the field. (Người phụ việc trẻ tuổi dẫn ngựa ra đồng.)
Các cụm từ liên quan
  • Lead the plow: dẫn dắt động vật kéo cày.
    • The boy learned to lead the plow when he was ten. (Cậu học cách dẫn cày khi mười tuổi.)
Thành ngữ liên quan
  • From plowboy to president: từ cậu dẫn cày trở thành tổng thống (ám chỉ sự thăng tiến vượt bậc từ nghèo khó lên địa vị cao).
    • His life story is a true example of "from plowboy to president". (Câu chuyện cuộc đời anh ấy một dụ thực sự về "từ cậu dẫn cày trở thành tổng thống".)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plowboy
A young plowboy guides his oxen across a freshly tilled field.