pocky

/'pɔkmɑ:kt/ Cách viết khác : (pocky) /'pɔki/
Học thuật
Thân thiện
pocky

A child's face is covered in pocky scars.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vết rỗ, bị rỗ hoa: Dùng để mô tả bề mặt da, đặc biệt trên mặt, nhiều vết lõm nhỏ hoặc sẹo rỗ, thường do bệnh đậu mùa hoặc mụn trứng cá nặng để lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His face was pocky from a childhood illness. (Mặt anh ấy bị rỗ hoa do một trận ốm thời thơ ấu.)
    • The old statue had a pocky surface due to years of erosion. (Bức tượng cổ bề mặt lỗ chỗ do nhiều năm bị xói mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pocky skin": làn da bị rỗ.
    • The disease left him with pocky skin. (Căn bệnh đã để lại cho anh ấy làn da bị rỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pockmarked (tính từ): vết rỗ, bị rỗ hoa. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn.

    • The pockmarked wall told stories of past battles. (Bức tường đầy vết rỗ kể những câu chuyện về các trận chiến xưa.)
  • Pit (danh từ): vết lõm, hố nhỏ; (động từ): để lại vết lõm.

  • Scarred (tính từ): sẹo.
Từ đồng nghĩa
  • Pitted: lỗ chỗ, nhiều hố lõm.
  • Marked: dấu vết, bị đánh dấu.
  • Blemished: khuyết điểm, tì vết (trên da).
Lưu ý
  • Từ "pocky" này khác hoàn toàn với tên thương hiệu bánh snack "Pocky" của Nhật Bản. Từ "pocky" trong ngữ cảnh này một tính từ mô tả tình trạng bề mặt.
pocky

A child's face is covered in pocky scars.

tính từ
  1. rỗ, rỗ hoa (mặt)