peck

/pek/
danh từ
  1. thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
  2. (nghĩa bóng) nhiều, vô khối
    • a peck of troubles
      khối điều phiền hà
danh từ
  1. mổ, vết mổ (của mỏ chim)
  2. cái hôn vội
  3. (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp
ngoại động từ
  1. mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ)
  2. đục, khoét (tường... bằng vật nhọn)
  3. hôn vội (vào ...)
  4. (thông tục) ăn nhấm nháp
nội động từ
  1. (+ at) mổ vào
  2. (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ném (đá)
nội động từ
  1. (+ at) ném đá vào (ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "peck"

peck
A small bird pecks at seeds on a windowsill.