poesy

/'pouizi/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thơ ca
  2. thi pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

poesy
A young woman sits on a stone bench in a quiet garden, reading a leather-bound book of poesy.