verse

/və:s/
danh từ
  1. câu thơ
  2. thơ; bài thơ
    • written in verse
      viết thành thơ
    • free verse
      thơ tự do
  3. đoạn thơ
  4. (tôn giáo) tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ)

Idioms

  • to give chapter and verse
    (xem) chapter
nội động từ
  1. làm thơ
ngoại động từ
  1. diễn tả bằng thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

verse
She memorized a verse from her favorite poem.