pussy

/'pʌsi/
tính từ
  1. (y học) mủ
  2. giống mủ, như mủ
danh từ
  1. khuấy nhoong (cũng) pussy cat)
  2. luây nhuyền pussy
  3. (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "pussy"

pussy
A small gray pussy sleeps curled up on a sunny windowsill.