poise

/pɔiz/
danh từ
  1. thế thăng bằng, thế cân bằng
  2. dáng, tư thế (đầu...)
  3. tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng
  4. tính đĩnh đạc

Idioms

  • to hang at poise
    chưa quyết định, chưa ngã ngũ
ngoại động từ
  1. làm thăng bằng, làm cân bằng
  2. để lửng, treo lửng
  3. để (đầu... ở mộtthế nào đó); để (cái ...) ở tư thế sẵn sàng
nội động từ
  1. thăng bằng, cân bằng
  2. lửng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

poise
The dancer maintained perfect poise during her difficult routine.