poignée

danh từ giống cái
  1. nắm
    • Poignée de sel
      nắm muối
  2. (nghĩa bóng) nhúm
    • Le maréchal qui n'avait qu'une poignée d'hommes
      viên thống chế chỉ có một nhúm lính
  3. cán, chuôi, quai; quả đấm (cửa)
    • Poignée d'une sabre
      chuôi kiếm
    • Poignée d'une porte
      quả đấm cửa
    • à poignée; par poignées
      đầy tay, nhiều lắm
    • poignée de main
      cái bắt tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

poignée
Le fermier tient une poignée de graines dans sa main.