poignée

Học thuật
Thân thiện
poignée

Le fermier tient une poignée de graines dans sa main.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nắm, nhúm: Một lượng nhỏ của một vật đó có thể cầm trong lòng bàn tay.
    • Cán, chuôi, quai: Bộ phận của một đồ vật được thiết kế để cầm, nắm hoặc mở bằng tay.
    • (Nghĩa bóng) Một số lượng rất ít người hoặc vật: Dùng để chỉ một nhóm nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "nắm, nhúm":

    • Il a pris une poignée de bonbons dans le bol. (Anh ấy lấy một nắm kẹo trong bát.)
    • Ajoutez une poignée de sel dans l'eau. (Hãy thêm một nhúm muối vào nước.)
  • Nghĩa "cán, chuôi, quai":

    • La poignée de la porte est en laiton. (Quả nắm cửa làm bằng đồng thau.)
    • Il a réparé la poignée cassée de son épée. (Anh ấy đã sửa cái chuôi kiếm bị gãy.)
  • Nghĩa bóng (số lượng ít):

    • Seule une poignée de spectateurs assistait à la représentation. (Chỉ một nhúm khán giả tham dự buổi biểu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À poignée / Par poignées: Rất nhiều, đầy tay, với số lượng lớn.
    • Il dépense l'argent à poignée. (Anh ta tiêu tiền như nước.)
    • Elle a reçu des compliments par poignées. ( ấy nhận được lời khen rất nhiều.)
Biến thể từ liên quan
  • Empoigner (động từ): Nắm chặt, túm lấy.

    • Il a empoigné le voleur par le bras. (Anh ta túm lấy tên trộm bằng cánh tay.)
  • Poignant, e (tính từ): Làm đau lòng, thống thiết (nghĩa khác biệt).

    • C'était un souvenir poignant. (Đómộtức đau lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Poignée (nắm): Poignée, main, prise.
  • Poignée (cán): Manche, anse.
Cụm từ cố định
  • Poignée de main: Cái bắt tay.
    • Ils ont scellé l'accord par une poignée de main. (Họ đã đóng ấn thỏa thuận bằng một cái bắt tay.)
poignée

Le fermier tient une poignée de graines dans sa main.

danh từ giống cái
  1. nắm
    • Poignée de sel
      nắm muối
  2. (nghĩa bóng) nhúm
    • Le maréchal qui n'avait qu'une poignée d'hommes
      viên thống chế chỉ có một nhúm lính
  3. cán, chuôi, quai; quả đấm (cửa)
    • Poignée d'une sabre
      chuôi kiếm
    • Poignée d'une porte
      quả đấm cửa
    • à poignée; par poignées
      đầy tay, nhiều lắm
    • poignée de main
      cái bắt tay