peignée

Học thuật
Thân thiện
peignée

Une mère donne une peignée à sa fille avant l'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Ngành dệt) Mớ sợi chải: Trong ngành dệt, "peignée" chỉ một sợi đã được chải kỹ để chuẩn bị cho việc kéo sợi hoặc dệt vải.
    • (Thông tục) Sự đánh nhau; đòn: Trong ngôn ngữ thông tục, "peignée" được dùng để chỉ một trận đánh nhau hoặc một trận đòn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La peignée de laine est prête pour le filage. (Mớ sợi len chải đã sẵn sàng để kéo sợi.)
    • Il s'est pris une bonne peignée après l'école. ( đã bị một trận đòn ra trò sau giờ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recevoir une bonne peignée": Bị một trận đòn nghiêm trọng, bị đánh một trận ra trò.
    • Le voleur a reçu une bonne peignée par les voisins. (Tên trộm đã bị những người hàng xóm cho một trận đòn ra trò.)
Biến thể từ gần giống
  • Peigner (động từ): chải (tóc, len, sợi).

    • Elle doit peigner ses cheveux. ( ấy phải chải tóc.)
  • Peigne (danh từ giống đực): cái lược.

    • J'ai perdu mon peigne. (Tôi bị mất cái lược của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "mớ sợi": Écheveau (cuộn chỉ), mèche (mớ, búi).
  • Pour le sens "đòn, đánh nhau": Raclée (trận đòn), correction (sự trừng phạt, đòn), bastonnade (trận đòn).
Thành ngữ liên quan
  • "Donner une peignée à quelqu'un": Cho ai một trận đòn.
    • Si tu continues, je vais te donner une peignée ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ cho mày một trận đòn!)
peignée

Une mère donne une peignée à sa fille avant l'école.

danh từ giống cái
  1. (ngành dệt) mớ sợi chải
  2. (thông tục) sự đánh nhau; đòn
    • Recevoir une bonne peignée
      bị dần một đòn ra trò