poigne

Học thuật
Thân thiện
poigne

Un homme à poigne dirige l'équipe avec assurance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sức mạnh nắm tay: Chỉ sức mạnh vật lý khi nắm chặt bàn tay.
    • (Nghĩa bóng) Sự cương quyết, sự cứng rắn: Chỉ sự mạnh mẽ, quyết đoán kiên định trong tính cách, thái độ hoặc cách lãnh đạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a une poigne de fer. (Anh ta có một sức nắm tay sắt đá.)
    • Ce manager dirige l'équipe avec une grande poigne. (Người quảnnày điều hành đội ngũ với một sự cương quyết lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la poigne": sự cứng rắn, khả năng lãnh đạo mạnh mẽ.

    • Pour gérer cette crise, il faut un leader qui a la poigne. (Để xửcuộc khủng hoảng này, cần một nhà lãnh đạo sự cứng rắn.)
  • "Serrer la poigne de quelqu'un": Siết chặt tay ai đó (khi bắt tay).

    • Il m'a salué en me serrant la poigne. (Anh ấy chào tôi bằng cách siết chặt tay tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Poignet (danh từ giống đực): Cổ tay.
  • À main (cụm từ): Bằng tay, thủ công (không phảibiến thể trực tiếp nhưng liên quan đến bàn tay).
Từ đồng nghĩa
  • Fermeté (danh từ giống cái): Sự kiên quyết, sự vững vàng.
  • Autorité (danh từ giống cái): Uy quyền, thẩm quyền.
  • Force (danh từ giống cái): Sức mạnh.
Cụm từ cố định
  • Homme à poigne / Femme à poigne: Người đàn ông / người phụ nữ cương quyết, cứng rắn.

    • L'entreprise a été sauvée par une femme à poigne. (Công ty đã được cứu bởi một người phụ nữ cương quyết.)
  • Poigne de fer: Sự cai trị hoặc lãnh đạo cực kỳ nghiêm khắc mạnh mẽ.

    • Il a dirigé le pays d'une main de fer et d'une poigne de fer. (Ông ta đã cai trị đất nước bằng bàn tay sắt sự cai trị sắt đá.)
poigne

Un homme à poigne dirige l'équipe avec assurance.

danh từ giống cái
  1. sức mạnh nắm tay
  2. (nghĩa bóng) sự cương quyết
    • Homme à poigne
      người cương quyết