poing

Học thuật
Thân thiện
poing

Un homme serre le poing pour montrer sa détermination.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nắm tay, bàn tay nắm lại: Chỉ bàn tay khi các ngón tay được khép chặt lại thành nắm đấm.
    • Quyền Anh (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Dùng trong các cụm từ liên quan đến môn đấm bốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il serra le poing avec colère. (Anh ấy nắm chặt tay trong cơn giận dữ.)
    • Il a reçu un coup de poing au visage. (Anh ta bị một quả đấm vào mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dormir à poings fermés": ngủ say như chết, ngủ rất sâu.

    • Après cette longue journée, il dort à poings fermés. (Sau ngày dài ấy, anh ấy ngủ say như chết.)
  • "montrer le poing à quelqu'un": giơ nắm tay dọa ai, tỏ thái độ đe dọa hoặc tức giận với ai đó.

    • Le conducteur énervé a montré le poing à l'automobiliste qui l'avait doublé. (Người lái xe tức giận giơ nắm tay dọa tài xế đã vượt mình.)
  • "se mordre les poings (de)": (nghĩa bóng) cắn răng chịu đựng, cảm thấy hối tiếc, tức tối đã bỏ lỡ cơ hội.

    • Il se mord les poings d'avoir refusé cette offre d'emploi. (Anh ta tức tối đã từ chối lời mời làm việc đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Coup de poing (danh từ giống đực): đấm, quả đấm.

    • Échanger des coups de poing. (Trao đổi những đấm / Đánh nhau.)
  • Poing américain (danh từ giống đực): vũ khí cầm tay bằng kim loại đeo vào nắm tay để tăng sức sát thương khi đấm.

Từ đồng nghĩa
  • Châtaigne (thông tục): đấm.
  • Marron (thông tục): đấm.
  • Miche (thông tục): bàn tay, nắm tay.
Các cụm từ liên quan
  • Les poings sur les hanches: chống nạnh, đặt hai tay lên hông (thể hiện sự thách thức hoặc quyết tâm).

    • Elle était là, les poings sur les hanches, prête à argumenter. ( ấy đứng đó, chống nạnh, sẵn sàng tranh luận.)
  • À pleins poings: bằng cả nắm tay, rất nhiều.

    • Prendre de la farine à pleins poings. (Lấy bột bằng cả nắm tay.)
Thành ngữ liên quan
  • Être pieds et poings liés: bị trói chân trói tay, (nghĩa bóng) hoàn toàn bất lực, không thể hành động.

    • Sans ce document, je suis pieds et poings liés. (Khôngtài liệu đó, tôi hoàn toàn bất lực.)
  • Faire le coup de poing: đánh nhau bằng nắm đấm, ẩu đả.

    • Il a été arrêté pour avoir fait le coup de poing dans un bar. (Anh ta bị bắt đánh nhau trong một quán bar.)
poing

Un homme serre le poing pour montrer sa détermination.

danh từ giống đực
  1. nắm tay
    • Revolver au poing
      tay nắm súng lục
    • coup de poing
      quả đấm
    • dormir à poings fermés
      ngủ say
    • faire le coup de poing
      xem coup
    • les poings sur les hanches
      ra vẻ thách thức
    • montrer le poing à quelqu'un
      giơ tay hăm dọa ai
    • pieds et poings liés
      xem pied
    • se ronger les poings; se mordre les poings
      tức tối, bực bội
    • Point.