Point

/pɔint/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Điểm: Một vị trí, một địa điểm cụ thể trong không gian hoặc một ý kiến, một khía cạnh trong một cuộc thảo luận, một văn bản.
    • Dấu chấm câu: Dấu chấm (.) trong văn bản.
    • Mũi khâu: Một mũi kim trong việc may vá, thêu thùa.
    • Tình hình, tình trạng: Mức độ, giai đoạn của một sự việc.
    • Sự đau nhói: Cảm giác đau nhói, đau nhức tại một điểm.
    • (Y học) Huyệt: Điểm trên cơ thể trong y học cổ truyền.
    • Điểm số: Đơn vị dùng để tính điểm trong thể thao, thi cử.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le point de départ de notre voyage est Paris. (Điểm xuất phát chuyến đi của chúng tôi là Paris.)
    • Il y a un point noir sur la feuille. (Có một dấu chấm đen trên tờ giấy.)
    • Elle fait un point à l'aiguille. ( ấy khâu một mũi kim.)
    • La situation en est au même point qu'hier. (Tình hình vẫnnguyên trạng như hôm qua.)
    • J'ai un point dans le côté. (Tôi bị đau nhóihông.)
    • Le joueur a marqué deux points. (Cầu thủ đã ghi hai điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À point; à point nommé: đúng lúc, đúng dịp.
    • Il est arrivé à point nommé. (Anh ấy đã đến đúng lúc.)
  • De point en point: đúng từng điểm, đúng từng li từng .
    • Il a suivi les instructions de point en point. (Anh ấy đã làm theo chỉ dẫn đúng từng li từng .)
  • De tout point; en tout point: hoàn toàn, về mọi mặt.
    • Ce projet est satisfaisant de tout point. (Dự án này hoàn toàn thỏa đáng.)
  • Faire le point: điểm lại tình hình, đánh giá tình hình hiện tại.
    • Avant de continuer, faisons le point. (Trước khi tiếp tục, chúng ta hãy điểm lại tình hình.)
  • Sur le point de: sắp sửa, chuẩn bị làm gì đó.
    • Je suis sur le point de partir. (Tôi sắp sửa đi rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pointage (danh từ giống đực): sự chấm công, sự ghi điểm.
  • Pointer (động từ): chỉ, chấm công, xuất hiện (mọc lên).
  • Pointu(e) (tính từ): nhọn, sắc sảo.
  • Pointure (danh từ giống cái): cỡ (giày, găng tay).
  • Point de côté (danh từ): chứng đau nhói hông (khi chạy).
  • Point d'honneur (danh từ): vấn đề danh dự.
  • Point faible (danh từ): điểm yếu.
  • Point mort (danh từ): số mo (xe), tình trạng trì trệ.
Từ đồng nghĩa
  • Endroit (danh từ): nơi, chỗ (cho nghĩa "điểm" chỉ địa điểm).
  • Tache (danh từ giống cái): vết, đốm (cho nghĩa "dấu chấm").
  • Stade (danh từ giống đực): giai đoạn (cho nghĩa "tình trạng").
  • Douleur (danh từ giống cái): cơn đau (cho nghĩa "sự đau nhói").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "point" trong tiếng Pháp theo cách này. Các cụm từ cố định được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Mettre les points sur les i: nói rõ ràng, minh bạch, thẳng thắn (nghĩa đen: chấm lên các chữ i).
    • Il faut mettre les points sur les i pour éviter tout malentendu. (Phải nói cho rõ ràng để tránh mọi hiểu lầm.)
  • Tout vient à point à qui sait attendre: Kiên nhẫn thì sẽ thành công (nghĩa đen: Mọi thứ sẽ đến đúng lúc với người biết chờ đợi).
danh từ giống đực
  1. điểm
    • Point à l'infini
      (toán học) điểmvô tận
    • Point d'ébullition
      (vật lí) điểm sôi
    • Point de départ
      điểm xuất phát
    • élève qui obtient un bon point
      học sinh được điểm tốt
    • Les points à signaler
      những điểm cần nêu lên
    • N'insistez pas sur ce point
      chớ nhấn mạnh vào điểm ấy
    • éclairer un point d'histoire
      làm sáng một điểm về lịch sử
    • Les différents points d'une loi
      các điểm trong đạo luật
    • être au plus haut point de sa gloire
      điểm cao nhất của danh vọng
    • Battre son adversaire aux points
      (thể dục thể thao) thắng điểm địch thủ
    • Point d'exlamation
      (ngôn ngữ học) dấu chấm than
  2. mũi khâu
  3. tình hình, tình trạng
    • Se trouver au même point
      vẫntình trạng
  4. sự đau nhói
    • Point dans le dos
      đau nhóilưng
  5. (y học) huyệt
    • à point; à point nommé
      đúng lúc, đúng dịp
    • au dernier point
      hết sức, đến cực điểm
    • de point en point
      đúng từng điểm, đúng từng li từng
    • de tout point; en tout point
      hoàn toàn
    • donner des points
      (đánh bài) (đánh cờ) chấp
    • faire le point
      điểm lại tình hình
    • mal en point
      xem mal-en-point
    • marquer les points
      xem marquer
    • mettre les points
      xem mettre
    • mettre les points sur les i
      xem i
    • point de côté
      xem côté
    • point d'honneur
      xem honneur
    • point du jour
      lúc rạng đông
    • point faible
      điểm yếu
    • point mort
      điểm chết (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
    • rendre des points
      chấp
    • sur le point de
      sắp
    • tout vient à point à qui sait attendre
      xem attendre