poire

{{quả lê}}
danh từ giống cái
  1. quả
    • En poire
      hình quả
  2. quả nắm, quả bóp
    • Poire en caoutchouc
      quả bóp bằng cao su
  3. (thông tục) mặt
    • Un coup en pleine poire
      một cái đánh vào giữa mặt
  4. (thân mật) kẻ ngờ nghệch, anh thộn
    • entre la poire et le fromage
      xem entre
    • garder une poire pour la soif
      xem garder
    • la poire est mûre
      (từ , nghĩa ) đã đến lúc thuận lợi rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poire"

Từ có nhắc đến "poire"

poire
Une poire mûre repose sur une assiette en céramique blanche.