paire

Học thuật
Thân thiện
paire

Une paire de chaussons roses est posée sur le tapis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đôi, cặp: Chỉ hai vật giống nhau hoặc thường được sử dụng cùng nhau, tạo thành một bộ hoàn chỉnh.
    • Cặp đôi: Chỉ hai người, thường mối quan hệ hoặc được xem xét cùng nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une paire de souliers. (Một đôi giày.)
    • Une paire d'amis. (Một đôi bạn.)
    • Une paire de lunettes. (Một cặp kính / Một đôi kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les deux font la paire": Hai đứa/người đó thật xứng đôi (thường mang nghĩa mỉa mai, chỉ hai người cùng tật xấu hoặc tính cách tương tự).

    • Regarde-les mentir, les deux font la paire ! (Nhìn chúng nó nói dối kìa, hai đứa thật xứng đôi!)
  • "Se faire la paire" (từ lóng): Bỏ đi, chuồn đi, tẩu thoát.

    • Dès qu'il a vu la police, il s'est fait la paire. (Ngay khi thấy cảnh sát, hắn ta đã chuồn đi mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Pair (tính từ giống đực): Chẵn (số). (Số chẵn.)
  • Pair (danh từ giống đực): Người ngang hàng, đồng liêu. (Làm việc với những người đồng cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Couple (danh từ giống đực): Cặp, đôi (thường dùng cho người hoặc vật liên hệ với nhau).
  • Duo (danh từ giống đực): Cặp đôi, bộ đôi (thường trong biểu diễn nghệ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • "Être à la paire" (từ lóng ): Là đúng, là chuẩn.
    • Son explication est à la paire. (Lời giải thích của anh tachuẩn đấy.)
paire

Une paire de chaussons roses est posée sur le tapis.

tính từ giống cái
  1. xem pair
danh từ giống cái
  1. đôi, cặp
    • Une paire de souliers
      một đôi giày
    • Une paire d' amis
      một đôi bạn
    • Une paire de lunettes
      cặp kính
    • Les deux font la paire
      hai đứa thật xứng đôi (cùng tật như nhau)
    • Se faire la paire
      bỏ đi, chuồn đi