boire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Uống: Hành động đưa một chất lỏng (như nước, rượu, sữa) vào miệng nuốt.
    • Hút, thấm: Chỉ khả năng của một vật liệu (như đất, vải) hấp thụ chất lỏng.
  2. Nội động từ:

    • Uống rượu: Hành động uống rượu, thường trong ngữ cảnh xã hội hoặc thói quen.
  3. Danh từ giống đực:

    • Sự uống: Hành động uống, đặc biệtuống rượu.
    • Đồ uống: Chất lỏng dùng để uống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut boire beaucoup d'eau en été. (Mùa hè phải uống nhiều nước.)
    • Cette éponge boit l'eau rapidement. (Miếng bọt biển này hút nước nhanh.)
  • Nội động từ:

    • Ils aiment boire entre amis le week-end. (Họ thích uống rượu giữa bạn bè vào cuối tuần.)
  • Danh từ:

    • Le boire et le manger sont essentiels. (Uống ănđiều thiết yếu.)
    • C'est un boire agréable. (Đómột thức uống ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boire le calice jusqu'à la lie": Chịu đựng một điều cay đắng, khổ sở cho đến cùng.

    • Il a boire le calice jusqu'à la lie et accepter toutes les critiques. (Anh ấy đã phải chịu đựng đến cùng chấp nhận mọi lời chỉ trích.)
  • "Boire les paroles de quelqu'un": Say sưa, chăm chú lắng nghe ai đó nói.

    • Les étudiants boivent les paroles de ce professeur passionnant. (Các sinh viên say sưa nghe từng lời của vị giáo sư đầy nhiệt huyết này.)
  • "Boire quelqu'un des yeux": Nhìn ai đó một cách say đắm, mê mẩn.

    • Il la boit des yeux depuis qu'elle est entrée. (Anh ta nhìn ấy mòn con mắt từ lúc ấy bước vào.)
  • "Il y a à boire et à manger": (Nghĩa bóng) Một tình huống hay một vấn đề phức tạp, cả mặt tốt lẫn mặt xấu, khó đánh giá.

    • Son explication est confuse, il y a à boire et à manger. (Lời giải thích của anh ta lộn xộn, đủ thứ hỗn độn.)
Biến thể từ gần giống
  • Buvable (tính từ): Có thể uống được.

    • Cette eau n'est pas buvable. (Nước này không uống được.)
  • Buveur/Buveuse (danh từ): Người hay uống rượu, người nghiện rượu.

    • C'est un grand buveur de vin. (Ông ấymột người uống rượu vang nhiều.)
  • Boisson (danh từ giống cái): Thức uống, đồ uống (từ thông dụng hơn cho nghĩa này).

    • Une boisson fraîche. (Một thức uống mát lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Absorber (ngoại động từ): Hấp thụ, uống (trang trọng hơn).
  • Ingurgiter (ngoại động từ): Nuốt, ực (thường chỉ uống nhiều nhanh).
  • Se désaltérer (động từ phản thân): Làm cho hết khát, uống để giải khát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Boire à (+ quelque chose/quelqu'un): Uống để chúc mừng, nâng cốc điều /ai.

    • Buvons à votre santé ! (Chúng ta hãy uống chúc mừng sức khỏe của bạn!)
  • Boire comme (+ comparaison): Uống rất nhiều, uống như...

    • Il boit comme un trou. (Anh ta uống như chìm.)
Thành ngữ liên quan
  • Perdre le boire et le manger: Mất ăn mất ngủ ( lo lắng, say mê việc gì đó).

    • Il perd le boire et le manger depuis qu'il prépare cet examen. (Anh ấy mất ăn mất ngủ kể từ khi chuẩn bị cho kỳ thi này.)
  • Après boire: Sau khi đã uống rượu (thường dẫn đến hành vi hoặc cảm giác đặc biệt).

    • Il dit souvent des bêtises après boire. (Sau khi uống rượu, anh ta thường nói những điều ngớ ngẩn.)
  • Boire son héritage: Nghiện rượu đến mức phung phí hết tài sản thừa kế.

  • Boire son soûl: Uống say khướt, uống cho thỏa thích.
ngoại động từ
  1. uống
    • Boire de l'eau
      uống nước
  2. hút, thấm
    • La terre boit l'eau d'arrosage
      đất hút nước tưới
    • boire du lait
      thỏa mãn, thích thú
    • boire le calice jusqu'à la lie
      chịu đắng cay cho đến cùng
    • boire les paroles de quelqu'un
      say sưa nghe ai nói, uống từng lời nói của ai
    • boire quelqu'un des yeux
      nhìn ai mòn con mắt
    • boire son héritage
      nghiện rượu đến khuynh gia bại sản
    • boire son soûl
      uống say khướt
    • boire un bouillon
      xem bouillon
nội động từ
  1. uống rượu
    • Aimer à boire
      thích uống rượu
    • boire à la grande tasse
      (thân mật) chết đuối
    • boire à la santé de quelqu'un
      uống để chúc mừng ai
    • boire au succès de quelqu'un
      uống để mừng sự thắng lợi của ai
    • boire comme un trou (comme une éponge, comme un Polonais, comme un templier)
      uống như chìm
    • boire sec
      xem sec
    • il est bu
      (thông tục) say rồi
    • il y a à boire et à manger
      đặc quá (món ăn lỏng)
danh từ giống đực
  1. sự uống
    • Après boire
      sau khi đã uống rượu
  2. đồ uống
    • perdre le boire et le manger
      mất ăn mất ngủ ( việc gì)