polio

/'pouliou/
danh từ
  1. (thực vật học), (viết tắt) của poliomyelitis
  2. người mắc bệnh viêm tuỷ xám
  3. trẻ em mắc bệnh bại liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "polio"

polio
A child receives a polio vaccine at a community health clinic.