polio

/'pouliou/
Học thuật
Thân thiện
polio

Un enfant reçoit un vaccin contre la polio dans un centre de santé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (viết tắt):
    • từ viết tắt của poliomyélite, chỉ một bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus gây ra, ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương có thể dẫn đến liệt. Trong tiếng Việt thường gọi là bệnh viêm tủy xám hoặc bệnh bại liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a eu la polio quand il était enfant. (Ông ấy đã bị viêm tủy xám khi còn nhỏ.)
    • La vaccination a permis d'éradiquer la polio dans de nombreux pays. (Việc tiêm chủng đã cho phép thanh toán bệnh bại liệtnhiều quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "attraper / contracter la polio": mắc/ nhiễm bệnh viêm tủy xám.
    • Avant le vaccin, beaucoup d'enfants contractaient la polio. (Trước khi vắc-xin, nhiều trẻ em đã mắc bệnh bại liệt.)
  • "éradiquer / vaincre la polio": thanh toán/ đánh bại bệnh bại liệt.
    • L'OMS travaille à éradiquer la polio dans le monde. (Tổ chức Y tế Thế giới đang nỗ lực thanh toán bệnh bại liệt trên toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Poliomyélite (n.f): Tên đầy đủ của bệnh.
  • Poliomyélitique (adj/n): (Thuộc về) bệnh viêm tủy xám; Người mắc bệnh viêm tủy xám.
    • Un vaccin poliomyélitique. (Một loại vắc-xin phòng bại liệt.)
    • Il aide les poliomyélitiques. (Anh ấy giúp đỡ những người bị bại liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Poliomyélite: (tên đầy đủ) viêm tủy xám, bại liệt.
  • Paralysie infantile: (cách gọi ) chứng liệt trẻ em.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "polio")

polio

Un enfant reçoit un vaccin contre la polio dans un centre de santé.

danh từ giống cái
  1. viết tắt của poliomyélite
    • Il a eu la polio
      bị viêm tủy xám
danh từ
  1. viết tắt của poliomyélitique
    • Les petits polios
      các chú bé bị viêm tủy xám