porto

Học thuật
Thân thiện
porto

Un verre de porto est servi après le dîner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Rượu vang Porto: Một loại rượu vang mạnh, có vị ngọt, được sản xuất tại vùng thung lũng sông DouroBồ Đào Nha. Tên gọi này thường được viết hoa (Porto) để chỉ xuất xứ từ thành phố Porto của Bồ Đào Nha.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a offert une bouteille de Porto pour célébrer. (Anh ấy đã tặng một chai rượu Porto để chúc mừng.)
    • Le Porto se déguste souvent en fin de repas. (Rượu Porto thường được thưởng thức vào cuối bữa ăn.)
    • Préférez-vous un Porto rouge ou un Porto blanc ? (Bạn thích rượu Porto đỏ hay Porto trắng hơn?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Porto vintage": Porto năm đặc biệt, chỉ được sản xuất trong những năm chất lượng nho xuất sắc.

    • Cette cave possède une collection de Portos vintage. (Hầm rượu này có một bộ sưu tập các loại Porto vintage.)
  • "Porto tawny": Porto màu hổ phách, thường đượclâu năm trong thùng gỗ sồi.

    • Un Porto tawny vieux a des arômes de noix et de caramel. (Một chai Porto tawny lâu năm hương vị của quả hạch caramel.)
Biến thể từ gần giống
  • Porto (viết hoa): Là tên gọi chính thức được bảo hộ, chỉ loại rượu sản xuất tại vùng quy định của Bồ Đào Nha. Trong tiếng Việt thường gọi là rượu Porto.
  • Vin de Porto (cụm danh từ): Cách gọi đầy đủ hơn, có nghĩa là "rượu vang Porto".
Từ đồng nghĩa
  • Vin muté (danh từ giống đực): Rượu vang bổ sung rượu mạnh (brandy) để ngừng quá trình lên men, giữ lại độ ngọt. Đâycách mô tả kỹ thuật chung, trong đó Portomột loại nổi tiếng.
  • Vin fortifié (danh từ giống đực): Rượu vang tăng cường/ củng cố ( thêm rượu mạnh). Porto thuộc nhóm này.
Lưu ý
  • Từ Porto (viết hoa) trong ngữ cảnh ẩm thực luôn được hiểuloại rượu đặc sản của Bồ Đào Nha.
  • Không nhầm lẫn với từ port trong tiếng Anh (có nghĩacảng biển) hoặc thành phố Porto (Oporto) của Bồ Đào Nha, mặc dù rượu được đặt tên theo thành phố này.
porto

Un verre de porto est servi après le dîner.

danh từ giống đực
  1. rượu nho potô (Bồ Đào Nha)