parti

danh từ giống đực
  1. đảng; phe, phái
    • Parti politique
      chính đảng
    • Se ranger du parti de quelqu'un
      về phe ai
  2. bề, bên
    • Hésiter entre deux partis
      lưỡng lự giữa hai bề
  3. đám (người định cưới)
    • Un riche parti
      một đám giàu có
  4. quyết định
    • Prendre un parti
      quyết định
  5. lợi
    • Tirer un bon parti
      được lợi lớn
  6. (từ , nghĩa ) tiền công
  7. (từ , nghĩa ) nghề
    • Le parti des armes
      nghề võ
    • esprit de parti
      óc đảng phái
    • faire un mauvais parti à quelqu'un
      bạc đãi ai
    • parti pris
      định kiến, thành kiến
    • prendre le parti de
      quyết định (theo cách nào)
    • prendre parti
      quyết định
    • prendre son parti d'une chose
      đành theo việc gì
    • tirer parti de
      lợi dụng
tính từ
  1. đi khỏi, đi vắng
  2. (thân mật) ngà ngà hơi men
  3. phân đôi (khiên, huy hiệu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

parti
Le parti politique organise une réunion publique dans la salle communale.