porte
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cửa: Vật thể có thể đóng mở, dùng để che kín lối ra vào của một công trình, một phương tiện hoặc một không gian kín.
- Cổng, cửa ô: Lối ra vào chính của một thành phố, pháo đài, hoặc khu vực có tường bao.
- Lối vào, đường dẫn (nghĩa bóng): Yếu tố mở ra khả năng, cơ hội, hoặc dẫn đến một trạng thái, một giai đoạn nào đó.
- Hẻm (địa lý, địa chất): Đường hẹp xuyên qua một dãy núi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ferme la porte, s'il te plaît. (Làm ơn đóng cửa lại.)
- Les portes de la ville sont anciennes. (Các cổng thành phố rất cổ kính.)
- La vertu est la porte du bonheur. (Đạo đức là cửa mở đường cho hạnh phúc.)
- Une porte étroite dans la montagne. (Một hẻm núi hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- À porte close: Một cách bí mật, kín đáo (thường dùng cho các phiên tòa, cuộc họp).
- Le tribunal a jugé l'affaire à porte close. (Tòa án đã xét xử vụ án một cách kín đáo.)
- De porte en porte: Từ nhà này sang nhà khác (như đi gõ cửa bán hàng hoặc quyên góp).
- Il vend des produits de porte en porte. (Anh ấy bán hàng từ nhà này sang nhà khác.)
- Se ménager une porte de sortie: Tự tạo cho mình một lối thoát, một khả năng rút lui (nghĩa bóng).
- Avant de négocier, il s'est ménagé une porte de sortie. (Trước khi đàm phán, anh ta đã tự tạo cho mình một lối thoát.)
Biến thể và từ liên quan
- Portière (n.f): Cửa xe ô tô, rèm che cửa.
- Ouvre la portière avant de descendre. (Mở cửa xe ra trước khi xuống.)
- Portail (n.m): Cổng lớn (của nhà thờ, dinh thự), trang chủ (trên internet).
- Le portail de la cathédrale est magnifique. (Cánh cổng lớn của nhà thờ thật tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Entrée (n.f): Lối vào, cửa vào.
- Issue (n.f): Lối ra, cửa thoát.
- Accès (n.m): Lối vào, sự tiếp cận.
Các cụm từ (locutions) liên quan
- Mettre à la porte: Đuổi đi, sa thải.
- Il a été mis à la porte pour son insolence. (Hắn ta bị đuổi cổ vì sự vô lễ của mình.)
- Frapper à la porte: Gõ cửa.
- Quelqu'un frappe à la porte. (Có ai đó đang gõ cửa.)
- Trouver porte close: Không gặp được ai (vì nhà đóng cửa), bị từ chối tiếp đón.
- Je suis allé le voir, mais j'ai trouvé porte close. (Tôi đã đi gặp anh ta, nhưng không gặp được.)
Thành ngữ liên quan
- Enfoncer une porte ouverte: Làm một việc thừa, nói điều ai cũng biết.
- Dire que fumer est dangereux, c'est enfoncer une porte ouverte. (Nói rằng hút thuốc là nguy hiểm thì thừa, ai mà chẳng biết.)
- Il faut qu'une porte soit ouverte ou fermée: Phải dứt khoát, không thể nửa vời.
- Décide-toi ! Il faut qu'une porte soit ouverte ou fermée. (Cậu phải quyết định đi! Không thể nửa nạc nửa mỡ được.)
- Grâcieux comme une porte d'enfer: Rất cộc cằn, khó chịu (nghĩa đen: "duyên dáng như cánh cửa địa ngục").
- Ne lui demande rien, il est grâcieux comme une porte d'enfer aujourd'hui. (Đừng hỏi hắn ta bất cứ điều gì, hôm nay hắn cáu như cơm sống.)
danh từ giống cái
- cửa
- Porte d'entréecửa vào
- Les potres d'une éclusecửa âu
- Les portes de la villecác cửa ô
- Portes d'une automobilecửa xe ô tô
- Une porte en boiscái cửa bằng gỗ
- Skieur qui franchit la porte(thể dục thể thao) người trượt tuyết qua được cửa
- La vertu est la porte du bonheurđạo đức là cửa mở đường cho hạnh phúc
- (địa lý, địa chất) hẻm
- aimable comme une porte de prison(mỉa mai; thân mật) cau có khó chịu
- à la portecút đi!, xéo đi!
- à la porte deở sát bên
- à porte closebí mật
- aux portes degần kề
- Aux portes de la mortgần kề cái chết
- de porte en portetừ nhà này sang nhà khác
- enfoncer une porte ouvertexem enfoncer
- entrer par la grande porteđàng hoàng vào
- entrer par la petite porteđi cổng hậu (nghĩa đen) nghĩa bóng
- faire la porteđứng ở cửa sổ để mời khách
- fermer la porte àxem fermer
- fermer sa porte à quelqu'unxem fermer
- forcer la porte de quelqu'unxem forcer
- frapper à la porte de quelqu'unxem frapper
- frapper à toutes les portesxem frapper
- gagner la porteđi ra
- grâcieux comme une porte d'enfercảu nhảu càu nhàu
- il faut qu'une porte soit ouverte ou ferméephải dứt khoát theo bề nào
- laisser la porte ouverte àdành một khả năng cho, dành đất cho
- le diable n'est pas toujours à la porte d'un pauvre hommeai giàu ba họ, ai khó ba đời; trời có đóng cửa ai
- mettre à la porteđuổi đi
- mettre la clef sous portexem clef
- ouvrir la porte àxem ouvrir
- ouvrir sa porteniềm nở đón tiếp
- ouvrir ses portesmở cửa thành đầu hàng
- porte à portengay bên cạnh, hàng xóm với nhau
- refuser sa portecấm cửa (ai)
- se ménager une porte de sortiedự phòng một lối thoát
- sortir par la grande portera đàng hoàng
- système de la porte ouvertechế độ cửa mở
- trouver porte closekhông gặp ai
tính từ
- (Veine porte) (giải phẫu) học tĩnh mạch cửa