port

/pɔ:t/
danh từ giống đực
  1. cảng
    • Port maritime
      hải cảng
    • Port militaire
      quân cảng
  2. thành phố cảng
    • Habiter un port
      một thành phố cảng
  3. nơi nghỉ, chỗ yên thân
    • S'assurer un port dans la tempête
      tìm được chỗ yên thân trong cơn bão táp
    • arriver à bon port
      đến đến bình yên vô sự
    • faire naufrage au port
      xem naufrage
    • port aérien
      như aéroport
danh từ giống đực
  1. sự mang, sự vác, sự cầm, sự đeo, sự đội...
    • Le port d'une décoration
      sự đeo huân chương
  2. tiền cước
    • Payer le port d'un colis
      trả tiền cước gói hàng
  3. tư thế, dáng dấp, dáng
    • Port majestueux
      dáng dấp oai vệ
    • Port de tête
      dáng đầu
    • Le port élancé du pin
      dáng mảnh cao của cây thông
    • franc de port
      xem franc
    • port d'armes
      sự bồng súng
    • Soldat qui se met au port d'armes
      anh bộ đội bồng súng
    • port de voix
      (âm nhạc) sự chuyển giọng nhẹ nhàng
danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) đèo (trong dãy Pi--)
    • Le port de Roncevaux
      đèo Rông--

Khám phá thêm

Các từ liên quan

port
Le bateau entre dans le port maritime.