potée

danh từ giống cái
  1. món thịt luộc kèm rau
  2. bột
    • Potée d'étain
      bột thiếc (để đánh đồ kim loại, thủy tinh...)
  3. bột nhào làm khuôn đúc
  4. (từ , nghĩa ) bình, lọ chậu (lượng chứa)
    • Une potée de lait
      một bình sữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "potée"

potée
Une potée de lait repose sur la table de la cuisine.