poupée

danh từ giống cái
  1. púp pê
    • Poupée de matière plastique
      búp bằng nhựa
    • Cette jeune fille est une vraie poupée
      kia quả là một con púp pê
  2. hình nộm tập bắn
  3. ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay
  4. giá chiêu mẫu (ở hiệu may...)
    • de poupée
      nhỏ bé, xinh xinh
    • Jardin de poupée
      vườn xinh xinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

poupée
Une petite fille joue avec sa poupée dans sa chambre.