pipe

/paip/
danh từ giống cái
  1. điếu, tẩu
    • Pipe en terre
      cái tẩu bằng đất
    • Fumer cinq pipes
      hút năm tẩu thuốc
  2. ống
    • Pipe d'aération
      ống thông khí
  3. (tiếng địa phương) thùng
    • Une pipe de vin
      một thùng rượu nho
  4. (từ , nghĩa ) píp (đơn vị đong chất lỏng)
    • casser sa pipe
      (thông tục) ngoẻo
    • par tête de pipe
      (thông tục) theo đầu người
    • terre de pipe
      đất sét rất trắng
    • tête de pipe
      (thông tục) người bộ mặt gớm ghiếc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pipe
Une femme allume une pipe en terre sur le balcon.