poupée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Búp bê: Đồ chơi có hình dáng người, thường là trẻ em hoặc phụ nữ, được làm từ các chất liệu như nhựa, vải, gỗ, sứ.
- Người phụ nữ xinh đẹp, duyên dáng (nghĩa bóng, thân mật): Dùng để chỉ một cô gái hoặc người phụ nữ có vẻ ngoài rất đẹp, dễ thương, gọn gàng.
- Hình nộm: Vật có hình người dùng cho mục đích tập luyện hoặc thử nghiệm, như hình nộm tập bắn.
- (Chuyên ngành): Có thể chỉ các vật dụng có hình dáng hoặc chức năng đặc biệt, như "giá chiêu mẫu ở hiệu may" hoặc "vải băng ngón tay".
Ví dụ sử dụng
- (Búp bê bằng nhựa.)
- (Cô ấy sưu tầm những con búp bê cổ.)
- (Cô gái kia đúng là một "con búp bê" / một người rất xinh đẹp.)
- (hình nộm tập bắn)
Các cách sử dụng nâng cao
- De poupée: (Tính từ) Nhỏ bé, xinh xắn, tí hon. Cụm từ này dùng để mô tả những thứ có kích thước nhỏ nhắn, đáng yêu.
- Jardin de poupée (khu vườn xinh xắn/tí hon)
- Maison de poupée (ngôi nhà búp bê - ngôi nhà nhỏ xinh)
- Être habillé comme une poupée: Ăn mặc rất đẹp, chỉn chu, như búp bê.
Biến thể và từ liên quan
- Poupon (danh từ giống đực): Búp bê trai, em bé búp bê; cũng có thể chỉ em bé thật một cách trìu mến.
- Poupard (danh từ giống đực, cổ/xưa): Em bé mũm mĩm.
- Pouponnière (danh từ giống cái): Nhà trẻ, phòng chăm sóc trẻ sơ sinh.
- Poupin, poupine (tính từ): Phúng phính, mũm mĩm (thường dùng cho má trẻ em).
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa búp bê: Figurine, pantin.
- Đối với nghĩa người phụ nữ xinh đẹp: Beauté, charmante, mignonne. (Lưu ý: "poupée" mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi xưa).
Thành ngữ liên quan
- Être sage comme une image (une poupée): Ngoan ngoãn, hiền lành như búp bê (chỉ đứa trẻ).
- Tête de poupée: (Nghĩa bóng) Người có vẻ ngoài xinh đẹp nhưng ít suy nghĩ, nông cạn.
danh từ giống cái
- púp pê
- Poupée de matière plastiquebúp bê bằng nhựa
- Cette jeune fille est une vraie poupéecô kia quả là một con púp pê
- hình nộm tập bắn
- ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay
- giá chiêu mẫu (ở hiệu may...)
- de poupéenhỏ bé, xinh xinh
- Jardin de poupéevườn xinh xinh