pourpré

Học thuật
Thân thiện
pourpré

La robe pourprée de la reine est magnifique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đỏ tía, màu tía: Màu sắc đỏ sẫm, pha giữa đỏ xanh lam, thường gợi liên tưởng đến màu của vải nhung tía hoàng gia hoặc một số loài hoa.
    • (Y học) đốm xuất huyết, ban xuất huyết: Dùng trong thuật ngữ y học để mô tả tình trạng phát ban màu đỏ tía do xuất huyết dưới da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le ciel au coucher du soleil était d'un rouge pourpré magnifique. (Bầu trời lúc hoàng hôn có một màu đỏ tía tuyệt đẹp.)
    • Les rideaux pourprés de la salle du trône impressionnaient les visiteurs. (Những tấm rèm màu tía trong phòng ngai vàng gây ấn tượng với du khách.)
    • Le diagnostic a confirmé qu'il s'agissait d'une fièvre pourprée. (Chẩn đoán xác nhận đómột cơn sốt ban xuất huyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Robe pourprée": Áo choàng màu tía. Đâymột cụm từ cố định, thường dùng để chỉ trang phục nghi lễ của các giám mục, hồng y hoặc trong ngữ cảnh lịch sử/hội họa.

    • Le cardinal était vêtu de sa robe pourprée. (Vị hồng y mặc chiếc áo choàng màu tía của mình.)
  • "Teint pourpré": Nước da đỏ tía, thường do xúc động mạnh, lạnh giá hoặc một vấn đề sức khỏe.

    • De colère, son visage prit un teint pourpré. ( tức giận, mặt anh ta trở nên đỏ tía.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourpre (danh từ giống cái): Màu tía, thuốc nhuộm màu tía; (tính từ không đổi): màu tía.

    • La pourpre était un colorant rare et cher dans l'Antiquité. (Thuốc nhuộm màu tíamột chất nhuộm hiếm đắt thời cổ đại.)
    • Des étoffes pourpre. (Những tấm vải màu tía.)
  • Empourprer (ngoại động từ): Nhuộm thành màu tía, làm cho đỏ ửng lên.

    • Le soleil couchant empourprait les nuages. (Mặt trời lặn nhuộm đỏ tía những đám mây.)
Từ đồng nghĩa
  • Violacé: Tím nhạt, ánh tím.
  • Carmin: Đỏ thắm, đỏ son.
  • Écarlate: Đỏ chói, đỏ tươi.
Thành ngữ liên quan
  • Êtredans la pourpre (nghĩa bóng): Sinh ra trong gia đình hoàng tộc hoặc quý tộc, địa vị cao ngay từ khi lọt lòng. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng danh từ "pourpre" thay vì tính từ "pourpré").
    • Ce prince estdans la pourpre. (Vị hoàng tử này sinh ra đãtrong nhung lụa/hoàng tộc.)
pourpré

La robe pourprée de la reine est magnifique.

tính từ
  1. đỏ tía
    • Robe pourprée
      áo đỏ tía
    • fièvre pourprée des Montagnes Rocheuses
      (y học) sốt đốm xuất huyết