pourpre

danh từ giống cái
  1. phẩm tía (để nhuộm)
  2. vải nhuộm tía
  3. sự đỏ mặt
    • La pourpre de la pudeur
      sự đỏ mặt thẹn thùng
  4. (tôn giáo) chức hồng y (cũng) pourpre romaine
  5. (từ , nghĩa ) vương quyền
danh từ giống đực
  1. màu tía
    • étoffe d'un beau pourpre
      vải màu tía đẹp
  2. (động vật học) ốc gai tía
    • pourpre rétinien
      (giải phẫu) màng lưới màu tía
tính từ
  1. () màu tía
    • Manteau pourpre
      áo choàng màu tía

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pourpre"

Từ có nhắc đến "pourpre"

pourpre
La reine porte un manteau de couleur pourpre lors de la cérémonie.