pourpre

Học thuật
Thân thiện
pourpre

La reine porte un manteau de couleur pourpre lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Phẩm tía (để nhuộm): Một chất nhuộm màu đỏ tía quý giá, thường được chiết xuất từ một loài ốc biển cụ thể trong thời cổ đại.
    • Vải nhuộm tía: Loại vải quý đã được nhuộm bằng phẩm tía, thường dành cho giới quý tộc hoặc hoàng gia.
    • Sự đỏ mặt: Hành động hoặc trạng thái mặt trở nên đỏ, thường do xúc động, ngượng ngùng hoặc xấu hổ.
    • (Tôn giáo) Chức hồng y: Chức vụ cao cấp trong Giáo hội Công giáo; màu áo choàng của các hồng y.
    • (Từ ) Vương quyền: Biểu tượng cho quyền lực tối cao của hoàng đế hoặc nhà vua.
  2. Danh từ giống đực:

    • Màu tía: Màu sắc đỏ sẫm pha tím, nằm giữa đỏ tím trên quang phổ.
    • (Động vật học) Ốc gai tía: Tên một loài ốc biển (tên khoa học: Murex) từng được dùng để chiết xuất thuốc nhuộm màu tía.
  3. Tính từ:

    • () màu tía: Mô tả một vật màu đỏ tím, màu của hoàng gia hoặc giới quý tộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La pourpre était un symbole de pouvoir dans l'Antiquité. (Phẩm tíabiểu tượng của quyền lực thời cổ đại.)
    • Elle a rougi, une vive pourpre lui monta aux joues. ( ấy đỏ mặt, một màu đỏ thẹn thùng bừng lên trên .)
    • Il a été élevé à la pourpre cardinalice. (Ông ấy đã được thăng lên chức hồng y.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le pourpre de ce tableau est magnifique. (Màu tía trong bức tranh này thật tuyệt đẹp.)
    • Le pourpre rétinien est une partie de l'œil. (Màng lưới màu tíamột phần của mắt.)
  • Tính từ:

    • Il portait une toge pourpre. (Ông ấy mặc một chiếc áo choàng màu tía.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La pourpre romaine": Phẩm tía La , loại thuốc nhuộm tía nổi tiếng đắt đỏ của Đế chế La .

    • La pourpre romaine était réservée aux empereurs. (Phẩm tía La được dành riêng cho các hoàng đế.)
  • "Pourpre cardinalice": Chức hồng y (nghĩa bóng từ màu áo choàng).

    • Il aspirait à la pourpre cardinalice. (Ông ấy khao khát đạt được chức hồng y.)
  • "Êtredans la pourpre": Sinh ra trong gia đình hoàng tộc, quý tộc (nghĩa bóng).

    • Le prince était né dans la pourpre. (Hoàng tử sinh ra trong ngai vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourpré, e (adj): Một biến thể tính từ cổ hơn, cũng có nghĩa là "màu tía".

    • Des teintes pourprées (Những sắc thái màu tía)
  • Pourpreur (n.m., từ cổ): Thợ nhuộm màu tía.

  • Empourprer (v.t.): Làm cho màu tía, nhuộm đỏ.

    • Le coucher de soleil empourprait le ciel. (Hoàng hôn nhuộm đỏ bầu trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Écarlate (n.f./adj.): Màu đỏ tươi, điều (gần nghĩa về màu sắc).
  • Violet (n.m./adj.): Màu tím (gần nghĩa về màu sắc).
  • Cardinalat (n.m.): Chức hồng y (đồng nghĩa cho nghĩa tôn giáo).
Thành ngữ liên quan
  • Revêtir la pourpre (nghĩa đen: khoác áo choàng tía): Lên ngôi hoàng đế hoặc trở thành hồng y.

    • À la mort de son père, il revêtit la pourpre. (Khi cha ông qua đời, ông đã lên ngôi hoàng đế.)
  • La pourpre du soir (nghĩa bóng): Màu đỏ rực của bầu trời lúc hoàng hôn.

    • Admirer la pourpre du soir. (Chiêm ngưỡng màu đỏ rực của hoàng hôn.)
pourpre

La reine porte un manteau de couleur pourpre lors de la cérémonie.

danh từ giống cái
  1. phẩm tía (để nhuộm)
  2. vải nhuộm tía
  3. sự đỏ mặt
    • La pourpre de la pudeur
      sự đỏ mặt thẹn thùng
  4. (tôn giáo) chức hồng y (cũng) pourpre romaine
  5. (từ , nghĩa ) vương quyền
danh từ giống đực
  1. màu tía
    • étoffe d'un beau pourpre
      vải màu tía đẹp
  2. (động vật học) ốc gai tía
    • pourpre rétinien
      (giải phẫu) màng lưới màu tía
tính từ
  1. () màu tía
    • Manteau pourpre
      áo choàng màu tía