tía

  1. (địa phương) père ; papa.
  2. pourpre ;
  3. (biol., anat.) purpuracé
    • đỏ mặt tía tai
      tout rouge.
    • Giận đỏ mặt tía tai
      tout rouge de colère ;
    • Tia tía
      (redoublement ; sens atténué) légèrement pourpre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tía
Mặt anh ấy đỏ tía tai vì tức giận.