prévôt

danh từ giống đực
  1. sĩ quan quân cảnh
  2. phạm nhân giám thị; phạm nhân trưởng nhà
  3. (tôn giáo) cha bề trên
  4. (sử học) quan thái thú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prévôt"

prévôt
Le prévôt surveille la cour de la prison.