profit

/profit/
Học thuật
Thân thiện
profit

On tire profit de l'expérience pour mieux travailler.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lời, lãi; lợi nhuận: Số tiền thu được từ một hoạt động kinh doanh sau khi đã trừ đi tất cả các chi phí.
    • Lợi ích: Điều có ích, mang lại sự tốt đẹp hoặc tiến bộ cho ai đó.
    • Sự bổ ích: Giá trị hữu dụng, tính chất giúp nâng cao kiến thức, kỹ năng hoặc tình trạng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'entreprise a réalisé un profit important cette année. (Công ty đã thu được một khoản lợi nhuận lớn trong năm nay.)
    • Il faut considérer le profit de cette expérience pour votre avenir. (Cần phải xem xét sự bổ ích của kinh nghiệm này cho tương lai của bạn.)
    • Agir pour le profit de la communauté. (Hành động lợi ích của cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire son profit de quelque chose: Lợi dụng một điều đó.

    • Il a su faire son profit de cette erreur pour avancer. (Anh ấy đã biết lợi dụng sai lầm này để tiến lên.)
  • Mettre à profit: Sử dụng (một cái gì đó như thời gian, kỹ năng) sao cho có lợi.

    • Elle a mis ses compétences à profit dans son nouveau travail. ( ấy đã sử dụng các kỹ năng của mình một cách có lợi trong công việc mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Profitable (adj): Có lợi, sinh lời, bổ ích.

    • Un investissement profitable. (Một khoản đầu sinh lời.)
  • Profiter (v): Hưởng lợi, kiếm lời; phát triển mạnh (thực vật).

    • Profiter d'une occasion. (Tận dụng một cơ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Bénéfice (n): Lợi nhuận, lãi.
  • Avantage (n): Lợi thế, ích lợi.
  • Gain (n): Tiền lãi, sự thu được.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Au profit de: lợi ích của, để giúp cho.

    • Une collecte organisée au profit des sinistrés. (Một đợt quyên góp được tổ chức lợi ích của các nạn nhân.)
  • Tirer profit de: Lợi dụng, rút ra lợi ích từ.

    • Il faut savoir tirer profit de ses échecs. (Phải biết rút ra lợi ích từ những thất bại của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Profits et pertes: Lãi lỗ (thường dùng trong kế toán, kinh doanh).
    • Le compte profits et pertes de l'entreprise. (Tài khoản lãi lỗ của công ty.)
profit

On tire profit de l'expérience pour mieux travailler.

danh từ giống đực
  1. lời, lãi; lợi nhuận
    • Profits et pertes
      lãi lỗ
  2. lợi
    • Envisager tout à son profit
      làm gì cũng chỉ mưu lợi cho mình
  3. sự bổ ích
    • Profit des études
      sự bổ ích của học tập
    • au profit de
      lợi ích của, để giúp cho
    • faire son profit de
      lợi dụng
    • mettre à profit
      dùng cho có lợi
    • tirer profit de
      lợi dụng