prang

/præɳ/
ngoại động từ
  1. (hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu)
  2. bắn tan xác, hạ (máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prang"

prang
A small car has a minor prang with a lamppost.