bring

/briɳ/
(bất qui tắc) ngoại động từ brought
  1. cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
    • bring me a cup of tea
      đem lại cho tôi một tách trà
    • bring him with you to see me
      đưa anh ta lại thăm tôi
  2. đưa ra
    • to bring a charge
      đưa ra lời buộc tội
    • to bring an argument
      đưa ra một lẽ
  3. làm cho, gây cho
    • to bring tears to someone's eyes
      làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt
    • to bring someone to see something
      làm cho ai thấy được cái

Idioms

  • to bring about
    làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
  • to bring back
    đem trả lại, mang trả lại
  • to bring down
    đem xuống, đưa xuống, mang xuông
  • to bring forth
    sản ra, sinh ra, gây ra
  • to bring forward
    đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra
  • to bring in
    đưa vào, đem vào, mang vào
  • to bring off
    cứu
  • to bring on
    dẫn đến, gây ra
  • to bring out
    đưa ra, mang ra, đem ra
  • to bring over
    làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục
  • to bring round
    làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại
  • to bring through
    giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
  • to bring to
    dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho
  • to bring together
    gom lại; nhóm lại, họp lại
  • to bring under
    làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng
  • to bring up
    đem lên, mang lên, đưa ra
  • to be brought up in the spirit of communism
    được giáo dục theo tinh thần cộng sản
  • to bring down the house
    làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt
  • to bring home to
    làm cho nhận thấy, làm cho thấy , làm cho hiểu
  • to bring into play
    phát huy
  • to bring to bear on
    dùng, sử dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bring"

bring
Please bring me a glass of water from the kitchen.