prong

/prong/
danh từ
  1. răng, ngạnh, chĩa
    • the prong of a fork
      răng chĩa
  2. cái chĩa (để đảo rơm)
  3. nhánh (gác nai)
ngoại động từ
  1. chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa
  2. đào lên bằng chĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prong"

prong
A gardener uses a prong to loosen the soil around a plant.