paring

/'peəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
paring

She carefully placed the apple paring on the compost pile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động gọt, cắt, xén, đẽo bớt: Chỉ việc loại bỏ lớp bên ngoài hoặc một phần nhỏ của một vật, thường thực phẩm hoặc vật liệu.
    • (Số nhiều: parings) Phần bị gọt bỏ, vụn xén ra: Những mảnh nhỏ, mỏng được cắt ra từ một vật thể lớn hơn, như vỏ trái cây, rau củ, hoặc mảnh gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (số ít, chỉ hành động):

    • The careful paring of the apple took only a minute. (Việc gọt táo cẩn thận chỉ mất một phút.)
    • He is skilled at the paring of wood for his sculptures. (Anh ấy rất khéo léo trong việc đẽo gọt gỗ cho các tác phẩm điêu khắc của mình.)
  • Danh từ (số nhiều, chỉ phần bị bỏ đi):

    • She threw the potato parings into the compost bin. ( ấy ném vỏ khoai tây vào thùng phân trộn.)
    • The table was covered in tiny nail parings. (Mặt bàn phủ đầy những mẩu móng tay nhỏ xíu bị cắt ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paring down" (cụm danh từ): Hành động cắt giảm, thu gọn một cái đó (như ngân sách, danh sách) cho nhỏ hơn hoặc cơ bản hơn.
    • The paring down of expenses was necessary for the company's survival. (Việc cắt giảm chi phí cần thiết cho sự tồn tại của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Pare (động từ): Gọt, cắt bỏ lớp ngoài.
    • Please pare the carrots before slicing them. (Hãy gọt vỏ cà rốt trước khi thái chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trimming (n): Sự cắt xén, tỉa bớt.
  • Shaving (n): Mảnh vụn, phoi bào (đặc biệt từ gỗ).
  • Peel (n): Vỏ (của trái cây, rau củ).
paring

She carefully placed the apple paring on the compost pile.

danh từ
  1. việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt
  2. (số nhiều) vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra
    • potato parings
      vỏ khoai
    • nail parings
      mấu móng tay cắt ra