prune

/prune/
ngoại động từ
  1. sửa, tỉa bớt, xén bớt
    • to prune down a tree
      sửa cây, tỉa cây
    • to prune off (away) branches
      xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
  2. (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)
danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen
  1. mận khô
  2. màu mận chín, màu đỏ tím

Idioms

  • prumes and prism
    cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prune"

Từ có nhắc đến "prune"

prune
We prune the rose bushes in our garden every spring.