preferred

/pri'fə:d/
Học thuật
Thân thiện
preferred

Danny's preferred name is Dan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được ưa thích hơn, được ưu tiên lựa chọn: Chỉ một cái đó hoặc ai đó được coi tốt hơn, đáng mong muốn hơn so với những lựa chọn khác.
    • Được ưu đãi, được ưu tiên (về quyền lợi): Chỉ một cái đó được hưởng quyền lợi hoặc vị thế ưu tiên so với những cái khác cùng loại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Coffee is my preferred drink in the morning. (Cà phê thức uống tôi ưa thích hơn vào buổi sáng.)
    • The manager spoke to her preferred candidate first. (Người quản lý đã nói chuyện với ứng viên được ưu tiên của ấy trước.)
    • This method is preferred for its simplicity. (Phương pháp này được ưa thích hơn sự đơn giản của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be preferred over/to": được ưa thích hơn (cái đó).

    • Silence is often preferred over small talk. (Sự im lặng thường được ưa thích hơn những cuộc trò chuyện phiếm.)
  • Trong ngữ cảnh chính thức hoặc kinh doanh, "preferred" thường mô tả các điều khoản, lựa chọn hoặc đối tác được ưu tiên.

    • We have a list of preferred suppliers. (Chúng tôi một danh sách các nhà cung cấp được ưu tiên.)
Biến thể từ liên quan
  • Prefer (động từ): thích hơn, ưa hơn.

    • I prefer tea to coffee. (Tôi thích trà hơn cà phê.)
  • Preferable (tính từ): đáng được ưa thích hơn, tốt hơn.

    • A quiet place is preferable for studying. (Một nơi yên tĩnh thì đáng được ưa thích hơn để học tập.)
  • Preference (danh từ): sự thích hơn, sự ưu tiên.

    • Everyone has their own food preferences. (Mỗi người đều sở thích ăn uống riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Favored: được ưa chuộng, được thiên vị.
  • Chosen: được lựa chọn.
  • Favourite (Anh) / Favorite (Mỹ): được yêu thích nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với tính từ "preferred". Các cụm từ liên quan thường bắt nguồn từ động từ "prefer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tính từ "preferred").

preferred

Danny's preferred name is Dan.

tính từ
  1. được thích hơn, được ưa hơn
  2. được ưu đâi, được ưu tiên
    • preferred share
      cổ phần ưu tiên

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "preferred"