profit

/profit/
danh từ
  1. lợi, lợi ích, bổ ích
    • to do something to one's profit
      làm gì lợi, làm gì thấy bổ ích cho mình
  2. tiền lãi, lợi nhuận
    • to make a good profit on
      kiếm được nhiều lãi trong (việc )
    • a profit and loss account
      bản tính toán lỗ lãi
ngoại động từ
  1. làm lợi, mang lợi, lợi
    • it profited him nothing
      cái đó không lợi cho cả
nội động từ
  1. (+ by) kiếm lợi, lợi dụng
    • to profit by (from) something
      lợi dụng cái
  2. lợi, có ích
    • it profits little to advise him
      khuyên răn cũng chẳng ích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "profit"

profit
The small business owner was pleased to see a profit this quarter.