provide

/provide/
Học thuật
Thân thiện
provide

The cruise ship crew provides life jackets for all passengers during the safety drill.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cung cấp, chu cấp: Hành động đưa cho ai đó thứ họ cần hoặc muốn, như đồ vật, thông tin, dịch vụ, hoặc sự hỗ trợ.
    • Quy định (trong văn bản pháp , quy tắc): Nêu một điều khoản, điều kiện hoặc sự sắp xếp cụ thể phải được tuân theo.
  2. Nội động từ:

    • Chuẩn bị, dự phòng (cho tương lai hoặc tình huống bất lợi): Thực hiện các biện pháp để sẵn sàng đối phó.
    • Lo liệu, chu cấp (cho nhu cầu của ai đó): Đảm bảo đủ nguồn lực (như tiền bạc, thức ăn) để chăm sóc cho người phụ thuộc.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The company will provide all necessary training materials. (Công ty sẽ cung cấp tất cả tài liệu đào tạo cần thiết.)
    • The law provides that every citizen has the right to vote. (Luật pháp quy định rằng mọi công dân đều quyền bầu cử.)
  • Nội động từ:

    • It's wise to save money to provide for your retirement. (Tiết kiệm tiền để chuẩn bị cho tuổi già khôn ngoan.)
    • He works hard to provide for his family. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để lo liệu cho gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to provide against something": chuẩn bị đối phó, dự phòng chống lại điều đó (thường tiêu cực).

    • We took out insurance to provide against financial loss. (Chúng tôi mua bảo hiểm để dự phòng chống lại tổn thất tài chính.)
  • "to provide for something" (nghĩa nội động): bao gồm, tính đến khả năng xảy ra của điều đó; tạo điều kiện cho.

    • The contract provides for a review after one year. (Hợp đồng tính đến việc xem xét lại sau một năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Provider (n): nhà cung cấp, người chu cấp.

    • An internet service provider. (Một nhà cung cấp dịch vụ internet.)
  • Provision (n): sự cung cấp; sự dự phòng; điều khoản (trong hợp đồng).

    • The provision of clean water is essential. (Việc cung cấp nước sạch thiết yếu.)
    • We made provision for extra guests. (Chúng tôi đã dự phòng cho khách dự thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Supply (v): cung cấp (hàng hóa, vật ).
  • Furnish (v): cung cấp, trang bị (đồ đạc, thông tin).
  • Stipulate (v): quy định, nêu điều kiện (trong văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Provide for someone: chu cấp, lo liệu cho ai (về mặt tài chính, nhu cầu cơ bản).

    • Parents are obligated to provide for their children. (Cha mẹ có nghĩa vụ chu cấp cho con cái.)
  • Provide someone with something: cung cấp cho ai cái .

    • Can you provide me with more details? (Anh có thể cung cấp cho tôi thêm chi tiết được không?)
Thành ngữ liên quan
  • To be well provided for: được chu cấp, lo liệu đầy đủ (về vật chất).
    • In his will, he made sure his children were well provided for. (Trong di chúc, ông ấy đảm bảo rằng con cái mình được lo liệu đầy đủ.)
provide

The cruise ship crew provides life jackets for all passengers during the safety drill.

nội động từ
  1. ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
    • to provide for an entertaiment
      chuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
    • to provide against an attack
      chuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
  2. ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
    • to provide for a large family
      lo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
    • to be well provided for
      được lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ
ngoại động từ
  1. ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho
    • to provide someone with something
      cung cấp cho ai cái
    • to be well provided with arms and ammunitions
      được cung cấp đầy đủ súng đạn
    • to provide something for (to) somebody
      kiếm cái cho ai
  2. (pháp ) quy định
    • to provide that
      quy định rằng
    • a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs
      điều khoản quy định rằng người thuê trách nhiệm sửa chữa
  3. (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức lộc)