procès

danh từ giống đực
  1. vụ kiện
    • Procès civil
      vụ kiện dân sự
  2. (giải phẫu) học nếp
    • Procès ciliaires
      nếp mi
    • sans autre forme de procès
      không cần thủ tục , không lôi thôi
    • Renvoyer quelqu'un sans autre forme de procès
      đuổi ai không cần thủ tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

procès
Un juge préside un procès dans une salle d'audience.